|

Kho đề thi Công Nghệ 8 giữa học kì 1 mới nhất 2023 có đáp án

Bạn đang có nhu cầu muốn tham khảo những đề thi Công Nghệ 8 giữa học kì 1? Bạn muốn biết đề thi Công Nghệ 8 thực tế như thế nào để tiện trong việc ôn tập? Đọc ngay bài viết sau đây của trang web THCS Mạc Đĩnh Chi để tham khảo chi tiết bộ đề thi Công Nghệ 8 giữa học kì 1 cũng như biết thêm những kiến thức có liên quan khác nhé.

Ma trận đề thi giữa học kì 1 Công nghệ 8

Ngoài Đề thi công nghệ 9 giữa học kì 1, dưới đây là ma trận đề thi giữa học kì 1 Công Nghệ 8 mà bạn có thể tham khảo để có thể ôn tập một cách hiệu quả nhất:

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL
1. Khái niệm, Vai trò của bản vẽ KT . – HS biết dược khái niệm bản vẽ kỹ thuật, vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống,
Số câu hỏi 3 0 0 0 0 0 0 0 3
Số điểm,Tỉ lệ % 110% 00% 00% 00% 00% 00% 00% 00% 1(10%)

Đề thi Công Nghệ 8 giữa học kì 1 mới nhất 2023 số 1

Đề thi Công nghệ 8 giữa học kì 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Em hãy chọn đáp án A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy bài làm (vd: câu 1A, 2B).

Câu 1. Trong bản vẽ kĩ thuật có bao nhiêu loại hình chiếu?

A. Hai loại
B. Ba loại
C. Bốn loại
D. Năm loại

Câu 2. Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống là gì?

A. Giúp con người sử dụng có hiệu quả và an toàn các thiết bị máy móc.
B. Góp phần vào nền khoa học công nghệ hiện đại ngày nay.
C. Chỉ giúp việc thi công dễ dàng hơn.
D. Không có vai trò gì đặc biệt.

Câu 3. Hình chiếu của vật thể là

A. phần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ.
B. phần thấy của vật đối với người quan sát.
C. phần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu
D. phần phía sau vật thể.

Câu 4. Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?

A. Hình tam giác.
B. Hình đa giác phẳng.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.

Câu 5. Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?

A. Trước tới.
B. Trên xuống.
C. Trái sang.
D. Phải sang.

Câu 6. Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là hình gì?

A. Hình bình hành.
B. Hình thang cân.
C. Hình tam giác cân.
D. Hình chữ nhật.

Câu 7. Công dụng của bản vẽ chi tiết là

A. chế tạo và lắp ráp.
B. thiết kế, thi công và sử dụng.
C. thiết kế và sữa chữa.
D. chế tạo và kiểm tra.

Câu 8. Nếu mặt đáy của hình chóp đều có đáy vuông song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?

A. Hình chữ nhật.
B. Hình tròn.
C. Hình tam giác.
D. Hình vuông.

Câu 9. Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là:

A. kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần.
C. bản vẽ phóng to so với vật thật.
B. kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần.
D. bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.

Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về khối tròn xoay là không đúng?

A. Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình cầu.
B.Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ.
C.Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một góc vuông cố định, ta được hình nón.
D. Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình tròn.

Câu 11. Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình

A. hình hộp chữ nhật.
B. hình nón cụt.
C. hình lăng trụ đều.
D. hình chóp đều.

Câu 12. Phép chiếu vuông góc có đặc điểm

A. Các tia chiếu đồng quy tại một điểm.
B. Các tia chiếu đi xuyên qua vật thể.
C. Các tia chiếu song song với nhau.
D. Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.

Câu 13. Hình cắt là

A. hình biểu diễn phần vật thể ở phía trước mặt phẳng cắt.
B. hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt.
C .hình biểu diễn phần vật thể ở phía trên mặt phẳng cắt.
D. hình biểu diễn phần vật thể ở phía bên phải mặt phẳng cắt.

Câu 14. Khối tròn xoay là

A. đai ốc 6 cạnh.
B. quả bóng đá.
C. hộp phấn.
D. bao diêm.

Câu 15. Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để

A. sử dụng thuận tiện bản vẽ.
B. tăng tính thẩm mĩ.
C. biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể.
D. biểu diễn hình dạng bên ngoài của vật thể.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Hình nón được tạo thành như thế nào? Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?

Câu 2. (2,0 điểm) Em hãy cho biết hình 1,2 là hình chiếu gì? Các khối A, B, C có hình dạng của khối nào?

Tham Khảo Thêm:  Bộ đề thi Giữa kì 1 Tiếng Việt 5 năm 2023 có đáp án chi tiết

 

 

Câu 3. (2,0 điểm) Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng của vật thể đã cho. (Kích thước lấy theo hình đã cho)

Đáp án đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0điểm) Mỗi câu đúng được 0,33 điểm, 3 câu tương đương với 1,0 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án B A A C B D A D A D D D B B C

II. PHẦN TỰ LUẬN:(5,0điểm)

Câu Đáp án Điểm
1

(1,0 điểm)

* Hình nón được tạo thành:

– Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một góc vuông cố định, ta được hình nón.

* Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng:

– Hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu cạnh là hình tròn.

 

0,5

 

 

0,5

2

 

(2,0 điểm)

– Hình 1 là hình chiếu đứng.

– Hình 2 là hình chiếu cạnh.

– Khối A là khối hình hộp.

– Khối B là khối chóp cụt.

– Khối C là khối hình trụ.

 

0,5

0,5

0,5

0,5

3

 

(2,0 điểm)

 

 

 

 

0,33

 

0,33

 

0,33

Đề thi Công Nghệ 8 học kì 1 số 2

Đề thi Công Nghệ 8 học kì 1 số 2

Sau khi tìm hiểu xong về Đề thi công nghệ 7 cuối học kì 2, hãy tiếp tục xem đây là đề thi Công Nghệ 8 học kì 1 có đáp án mà bạn có thể tham khảo:

I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng

Câu 1 (0,5 điểm): Bản vẽ có mấy hình biểu diễn ?

A : 3
B : 2
C : 4
D : 1

Câu 2 (0,5 điểm): Có mấy phép chiếu ?

A : 3
B : 2
C : 4
D : 1

Câu 3 (0,5 điểm): Nội dung bản vẽ lắp gồm

A: Khung tên, Hình biểu diễn
B : Hình biểu diễn, kích thước, khung tên.
C : Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê.
D : Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê.

Câu 4 (0,5 điểm): Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

A: Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp
B: khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật, kích thước, tổng hợp.
C: Khung tên, hình biểu diễn,kích thước, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp.
D: Hình biểu diễn,kích thước, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp, khung tên

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1: (4 điểm)

Đọc bản vẽ lắp “Bộ vòng đai” ?

Câu 2: (4 điểm)

a- Ren lỗ được quy ước như thế nào?

b- Vẽ hình biểu diễn.

Đáp án đề kiểm tra giữa kì 1 Công nghệ 8

I. TRẮC NGHIỆM 2 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
A A C C

II.  TỰ LUẬN (8điểm)

Câu 1: Nội dung bảng 13.1 SGK. (4 đ)

Câu 2: Quy ước vẽ ren lỗ: (2 đ)

– Đường đỉnh ren dược vẽ bằng nét liền đậm.

– Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh.

– Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.

– Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét liền đậm.

– Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Công Nghệ 8 giữa kì 1 số 3

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Công Nghệ 8 giữa kì 1

Dưới đây là đề thi và đáp án môn Công Nghệ 8 giữa kì 1. Chúc bạn ôn tập thật tốt và đạt được kết quả cao nhé:

Câu 1: Có loại mặt phẳng hình chiếu nào?

A. Mặt phẳng chiếu đứng

B. Mặt phẳng chiếu bằng

C. Mặt phẳng chiếu cạnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2: Mặt phẳng chiếu bằng là:

A. Mặt chính diện

B. Mặt nằm ngang

C. Mặt cạnh bên trái

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ:

A. Trước tới

B. Trên xuống

C. Trái sang

D. Đáp án khác

Câu 4: Cho vật thể như sau:Đề thi Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

Hãy cho biết hướng chiếu B sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?

A. Đề thi Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

B. Đề thi Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

C. Đề thi Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

D. Đáp án khác

Câu 5: . Cho vật thể :Đề thi Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

Hãy cho biết đâu là hình chiếu cạnh ?

A. Đề thi Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

B. Đề thi Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

C. Đề thi Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

D. Đáp án khác

Câu 6:Đề thi Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2) “ hãy cho biết đây là hình dạng nét vẽ nào?

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7:Chương trình Công nghệ 8 giới thiệu mấy loại khổ giấy?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 8: Thường dùng mấy hình chiếu để biểu diễn hình lăng trụ?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 9: Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật quan trọng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10:Đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc hình biểu diễn cần đọc nội dung:

A. Tên gọi hình chiếu

B. Vị trí hình cắt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11: Hãy cho biết có loại ren nào?

A. Ren trục

B. Ren lỗ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12: Đối với ren ngoài, đường chân ren được vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13:Đối với ren trong, vòng chân ren được vẽ hở bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14:Đối với ren trong, đường đỉnh ren được bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15:Ren hệ mét kí hiệu:

A. M

B. Tr

C. Sq

D. Đáp án khác

Câu 16:Ren có hướng xoắn trái thì kí hiệu:

A. LH

B. Không ghi

C. Không bắt buộc

D. Đáp án khác

Câu 17:Hình biểu diễn của bản vẽ lắp gồm:

A. Hình chiếu

B. Hình cắt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18:Để xác định vị trí của hai chi tiết trên bản vẽ thì:

A. Các chi tiết phải được tô cùng màu

B. Mỗi chi tiết được tô một màu

C. Không căn cứ màu

D. Đáp án khác

Câu 19:Ở bản vẽ xây dựng, mặt bằng:

A. Là hình cắt bằng của ngôi nhà

B. Là hình cắt đứng của ngôi nhà

C. Là hình cắt bất kì của ngôi nhà

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20:Bản vẽ kĩ thuật được vẽ bằng:

A. Tay

B. Dụng cụ vẽ

C. Sự trợ giúp của máy tính điện tử

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21:Bản vẽ cơ khí gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sử dụng:

A. Các máy móc

B. Các thiết bị

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 22:Một chiếc máy hay sản phẩm:

A. Chỉ có một chi tiết

B. Chỉ có hai chi tiết

C. Có nhiều chi tiết

D. Đáp án khác

Câu 23:“Các chi tiết có chức năng……… lắp ghép với nhau tạo thành chiếc máy hay sản phẩm”. Điền vào chỗ trống:

A. Giống nhau

B. Tương tự nhau

C. Khác nhau

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24:Vòng chân ren được vẽ:

A. Cả vòng

B. 1/2 vòng

C. 3/4 vòng

D. 1/4 vòng

Câu 25:Tên gọi khác của ren ngoài là:

A. Ren lỗ

B. Ren trục

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 26:Tên gọi khác của ren trong là:

A. Ren lỗ

B. Ren trục

C. Đỉnh ren

D. Chân ren

Câu 27:Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

A. Hình biểu diễn

B. Yêu cầu kĩ thuật

C. Kích thước

D. Khung tên

Câu 28:Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 29:Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:

A. Bảng kê

B. Phân tích chi tiết

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 30:Bản vẽ nhà xác định:

A. Hình dạng nhà

B. Kích thước nhà

C. Cấu tạo nhà

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 31:Bản vẽ nhà dùng trong:

A. Thiết kế nhà

B. Thi công xây dựng nhà

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 32:Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:

A. Mặt bằng

B. Mặt đứng

C. Mặt cắt

D. Đáp án khác

Câu 33:Mặt đứng diễn tả hình dạng ngôi nhà:

A. Bên ngoài

B. Bên trong

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 34:Bản vẽ nhà được đọc theo trình tự:

A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận

B. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, các bộ phận

C. Hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận, khung tên

D. Đáp án khác

Câu 35:Để bổ sung cho bản vẽ nhà, người ta thường dùng:

A. Hình chiếu vuông góc

B. Hình chiếu trục đo

C. Hình chiếu phối cảnh

D. Đáp án khác

Câu 36:Trong giao tiếp, con người truyền đạt thông tin cho nhau bằng cách:

A. Tiếng nói

B. Cử chỉ

C. Hình vẽ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 37:Trong quá trình sản xuất, muốn làm ra một sản phẩm, trước hết người thiết kế phải:

A. Diễn tả chính xác hình dạng sản phẩm

B. Diễn tả chính xác kết cấu sản phẩm

C. Diễn tả chính xác hình dạng và kết cấu sản phẩm

D. Đáp án khác

Câu 38:Bản vẽ kĩ thuật sử dụng trong lĩnh vực:

A. Xây dựng

B. Giao thông

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 39:Khi vẽ hình chiếu cần chia làm mấy bước?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 40:Khi tô đậm, chiều rộng nét vẽ khoảng:

A. 0,05 mm

B. 0,5 mm

C. 5 mm

D. Đáp án khác

Đáp án đề thi giữa kì học kì 1 môn Công Nghệ 8

Dưới đây là đáp án đề thi giữa kì học kì 1 môn Công Nghệ 8 mà bạn có thể tham khảo:

1-D 2-B 3-C 4-B 5-C 6-C
7-D 8-B 9-B 10-C 11-C 12-B
13-B 14-A 15-A 16-A 17-C 18-B
19-A 20-D 21-C 22-C 23-C 24-C
25-B 26-A 27-B 28-C 29-C 30-D
31-C 32-A 33-A 34-A 35-C 36-D
37-C 38-C 39-B 40-B

Đề thi giữa học kì 1 Công Nghệ 8 năm 2023 – 2024 số 4

Đề thi giữa học kì 1 Công Nghệ 8 năm 2023 – 2024 số 4

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: Kí hiệu các khổ giấy dùng trong vẽ kĩ thuật theo Tiêu chuẩn Việt Nam là:

A. A0; A1; A2; A3; A4; A5 B. A1; A2; A3; A4; A5

C. A0; A1; A2; A3; A4 D. A1; A2; A3; A4

Câu 2: Diện tích khổ giấy A0 gấp mấy lần diện tích khổ giấy A3?

A. 2 lần. B. 4 lần. C. 8 lần. D. 16 lần.

Câu 3: Nét vẽ đường kích thước và đường gióng là:

A. Nét gạch dài – chấm – mảnh. B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt mảnh. D. Nét liền đậm

Câu 4: Tỉ lệ là:

A. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước tương ứng đo trên vật thể.

B. Tỉ số giữa kích thước đo được trên vật thể với kích thước tương ứng đo trên hình biểu diễn.

C. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước chiều dài khổ giấy.

D. Tỉ số giữa kích thước đo được trên vật thể với kích thước chiều dài khổ giấy.

Câu 5: Phương pháp hình chiếu vuông góc sử dụng phép chiếu:

A. Phép chiếu xuyên tâm.

B. Phép chiếu song song.

C. Phép chiếu vuông góc.

D. Cả ba câu trên.

Câu 6: Hình chiếu vuông góc của một vật thể bao gồm:

A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.

B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh.

C. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng.

D. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

Câu 7: Trình tự vẽ hình chiếu vuông góc của khối đa diện là:

A. Vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu bằng.

B. Vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh.

C. Vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu đứng.

D. Vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu cạnh.

Câu 8: Những khối đa diện và khối tròn xoay có 3 hình chiếu đều giống nhau là:

A. Khối cầu và khối trụ.

B. Khối trụ và khối lập phương.

C. Khối lập phương và khối cầu.

D. Cả ba câu trên.

Câu 9: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật:

A. Trình bày các thông tin về hình dạng và kích thước của chi tiết.

B. Trình bày các thông tin về hình dạng và vật liệu của chi tiết.

C. Trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu của chi tiết.

D. Trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

Câu 10: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật dùng để:

A. Phục vụ cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết.

B. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra và bảo quản chi tiết.

C. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra, bảo quản và sửa chữa chi tiết.

D. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra, bảo quản và vận chuyển chi tiết.

Câu 11: Khi đọc bản vẽ chi tiết cần tuân thủ trình tự đọc như sau:

A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. khung tên,

C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.

D. Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.

Câu 12: Bản vẽ lắp là bản vẽ kĩ thuật:

A. Trình bày các thông tin về hình dạng, kết cấu chung của một sản phẩm.

B. Trình bày các thông tin về vị trí tương quan giữa các chi tiết.

C. Trình bày các thông tin về cách thức lắp ghép giữa các chi tiết.

D. Cả ba câu trên.

Câu 13: Nội dung của bản vẽ lắp bao gồm:

A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

B. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.

C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.

D. Bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

Câu 14: Khi đọc bản vẽ lắp cần tuân thủ trình tự đọc như sau:

A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

B. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp.

C. Bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp.

D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp.

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):

Câu 1: Vẽ 3 hình chiếu vuông góc của vật thể (3 điểm)

Đáp án đề thi giữa học kì 1 Công Nghệ 8 số 4

Dưới đây là đáp án đề thi giữa học kì 1 Công Nghệ 8 số 4 mà bạn có thể tham khảo:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7
ĐA C C B A C D B
Câu 8 9 10 11 12 13 14
ĐA C D A A D B A

* Điểm các câu trắc nghiệm làm đúng được tính mỗi câu 0,5 điểm.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu Nội dung Điểm
Câu 1(3 đ) Vẽ 3 hình chiếu vuông góc của vật thể.– Vẽ đúng hình chiếu đứng.

– Vẽ đúng hình chiếu bằng.

– Vẽ đúng hình chiếu cạnh.

– Hoàn thiện bản vẽ

+ Vẽ đúng các đường gióng

+ Vẽ đúng các đường ghi kích thước

+ Ghi đúng các số kích thước

0,5 đ0,5 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

Tổng kết đề thi Công Nghệ 8 giữa học kì 1

Thông qua bài viết trên đây của trang web THCS Mạc Đĩnh Chi, chắc có lẽ bạn đọc đã có thể biết được đề thi Công Nghệ 8 giữa kì 1. Bạn có cảm nhận như thế nào về đề thi này? Tiếp tục theo dõi những bài viết khác của chúng tôi để biết thêm nhiều thông tin thú vị khác nhé.

Tham Khảo Thêm:  Tổng hợp 10 đề thi Toán ở Mỹ hay nhất 2023

Similar Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *