Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 13
Tháng 05 : 6.030
Năm 2022 : 76.518
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Sở GD&ĐT Hà Nội công bố chỉ tiêu tuyển sinh vào 10 THPT

Ngày 4/5, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội công bố chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2022-2023. Vì số lượng thí sinh dự thi vào lớp 10 THPT công lập tăng khoảng 14.000 so với năm ngoái, chỉ tiêu của đa số trường cũng tăng nhẹ. 

Với các trường thuộc top lấy điểm chuẩn cao ở các năm trước, trong khi Phan Đình Phùng tăng từ 600 lên 675, Kim Liên 675 lên 765, THPT Yên Hòa giảm chỉ tiêu từ 720 xuống 675.

Chỉ tiêu các trường THPT công lập, công lập tự chủ và có lớp chuyên ở Hà Nội năm 2022 cụ thể như sau :

TT

Tên đơn vị

Chỉ tiêu

Ghi chú
 TRƯỜNG CÓ LỚP CHUYÊN  
1THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam605Tuyển 16 lớp cho 12 môn chuyên
 Hệ chuyên560Một lớp Pháp song ngữ
 Hệ không chuyên45 
 Hệ song bằng tú tài A-Level-Chỉ tiêu chương trình song bằng được Sở Giáo dục và Đào tạo giao sau
2THPT Chu Văn An665 
 Hệ chuyên350Tuyển 10 lớp cho 10 môn chuyên.
 Hệ không chuyên315Tuyển một lớp Pháp song ngữ và một lớp Nhật ngoại ngữ 1
 Hệ song bằng tú tài A-Level- 
3THPT chuyên Nguyễn Huệ525Tuyển 15 lớp cho 11 môn chuyên (trong đó một lớp chuyên tiếng Pháp 3 năm)
4THPT Sơn Tây585 
 Hệ chuyên315Tuyển 9 lớp chuyên
 Hệ không chuyên270Tuyển một lớp tiếng Pháp
 TRƯỜNG KHÔNG CÓ LỚP CHUYÊN  
 KHU VỰC 1  
 Ba Đình  
1THPT Phan Đình Phùng

675

Tuyển một lớp tiếng Nhật ngoại ngữ 2
2THPT Phạm Hồng Thái

675

 
3THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình

640

Mỗi lớp 40 học sinh do phòng có diện tích nhỏ
 Tây Hồ  
4THPT Tây Hồ

675

 
 KHU VỰC 2  
 Hoàn Kiếm  
5THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm

720

 
6THPT Việt Đức

765

Tuyển một lớp tiếng Nhật ngoại ngữ 1, một lớp tiếng Đức ngoại ngữ 2, một lớp tiếng Pháp
 Hai Bà Trưng  
7THPT Thăng Long

675

 
8THPT Trần Nhân Tông

675

 
9THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng

675

 
 KHU VỰC 3  
 Đống Đa  
10THPT Đống Đa

675

Tuyển một lớp tiếng Nhật ngoại ngữ 2
11THPT Kim Liên

765

Tuyển một lớp tiếng Nhật ngoại ngữ 1
12THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa

720

 
13THPT Quang Trung - Đống Đa

675

 
 Thanh Xuân  
14THPT Nhân Chính

585

 
15Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân

675

 
16THPT Khương Đình675 
17THPT Khương Hạ28040 học sinh một lớp
 Cầu Giấy  
18THPT Cầu Giấy

720

 
19THPT Yên Hòa

675

 
 KHU VỰC 4  
 Hoàng Mai  
20THPT Hoàng Văn Thụ

675

 
21THPT Trương Định

720

 
22THPT Việt Nam - Ba Lan

720

 
 Thanh Trì  
23THPT Ngô Thì Nhậm

675

 
24THPT Ngọc Hồi

585

 
25THPT Đông Mỹ

540

 
26THPT Nguyễn Quốc Trinh

585

 
 KHU VỰC 5  
 Long Biên  
27THPT Nguyễn Gia Thiều

675

 
28THPT Lý Thường Kiệt

495

 
29THPT Thạch Bàn

720

 
30THPT Phúc Lợi

720

 
 Gia Lâm  
31THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm

675

 
32THPT Dương Xá

630

 
33THPT Nguyễn Văn Cừ

585

 
34THPT Yên Viên

630

 
 KHU VỰC 6  
 Sóc Sơn  
35THPT Đa Phúc

675

 
36THPT Kim Anh

495

 
37THPT Minh Phú

450

 
38THPT Sóc Sơn

630

 
39THPT Trung Giã

540

 
40THPT Xuân Giang

450

 
 Đông Anh  
41THPT Bắc Thăng Long

675

 
42THPT Cổ Loa

675

 
43THPT Đông Anh

630

 
44THPT Liên Hà

675

 
45THPT Vân Nội

675

 
 Mê Linh  
46THPT Mê Linh

450

 
47THPT Quang Minh

450

 
48THPT Tiền Phong

450

 
49THPT Tiến Thịnh

450

 
50THPT Tự Lập

450

 
51THPT Yên Lãng

450

 
 KHU VỰC 7  
 Bắc Từ Liêm  
52THPT Nguyễn Thị Minh Khai

675

 
53THPT Xuân Đỉnh

675

 
54THPT Thượng Cát

585

 
 Nam Từ Liêm  
55THPT Đại Mỗ

720

 
56THPT Trung Văn

480

40 học sinh một lớp
57THPT Xuân Phương

675

 
58THPT Mỹ Đình52040 học sinh một lớp
 Hoài Đức  
59THPT Hoài Đức A

630

 
60THPT Hoài Đức B

675

 
61THPT Vạn Xuân - Hoài Đức

585

 
62THT Hoài Đức C

495

 
 Đan Phượng  
63THPT Đan Phượng

675

 
64THPT Hồng Thái

585

 
65THPT Tân Lập

585

 
 KHU VỰC 8  
 Phúc Thọ  
66THPT Ngọc Tảo

675

 
67THPT Phúc Thọ

630

 
68THPT Vân Cốc

540

 
 Sơn Tây  
69THPT Tùng Thiện

675

 
70THPT Xuân Khanh

540

 
 Ba Vì  
71THPT Ba Vì

675

 
72THPT Bất Bạt

495

 
73Phổ thông Dân tộc nội trú

140

35 học sinh một lớp
74THPT Ngô Quyền - Ba Vì

675

 
75THPT Quảng Oai

675

 
76THPT Minh Quang

405

 
 KHU VỰC 9  
 Thạch Thất  
77THPT Bắc Lương Sơn

450

 
78Hai Bà Trưng - Thạch Thất

585

 
79Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất

630

 
80THPT Thạch Thất

675

 
81THPT Minh Hà450 
 Quốc Oai  
82THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai

540

 
83THPT Minh Khai

630

 
84THPT Quốc Oai

675

 
85THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai

540

 
 KHU VỰC 10  
 Hà Đông  
86THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông

720

 
87THPT Quang Trung - Hà Đông

720

 
88THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông

720

 
 Chương Mỹ  
89THPT Chúc Động

675

 
90THPT Chương Mỹ A

675

 
91THPT Chương Mỹ B

675

 
92THPT Xuân Mai

675

 
93Nguyễn Văn Trỗi675 
 Thanh Oai  
94THPT Nguyễn Du - Thanh Oai

630

 
95THPT Thanh Oai A

630

 
96THPT Thanh Oai B

630

 
 KHU VỰC 11  
 Thường Tín  
97THPT Thường Tín

630

 
98THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín

540

 
99THPT Lý Tử Tấn

585

 
100THPT Tô Hiệu - Thường Tín

585

 
101THPT Vân Tảo

540

 
 Phú Xuyên  
102THPT Đồng Quan

540

 
103THPT Phú Xuyên A

675

 
104THPT Phú Xuyên B

540

 
105THPT Tân Dân

495

 
 KHU VỰC 12  
 Mỹ Đức  
106THPT Hợp Thanh

495

 
107THPT Mỹ Đức A

675

 
108THPT Mỹ Đức B

585

 
109THPT Mỹ Đức C

495

 
 Ứng Hòa  
110THPT Đại Cường

315

 
111THPT Lưu Hoàng

360

 
112THPT Trần Đăng Ninh

540

 
113THPT Ứng Hòa A

540

 
114THPT Ứng Hòa B

450

 
 TRƯỜNG TỰ CHỦ  
1THPT Phan Huy Chú - Đống Đa (quận Đống Đa)320Tuyển một lớp tiếng Nhật ngoại ngữ 2
2THPT Lê Lợi (quận Hà Đông)350 
3THPT Hoàng Cầu (quận Đống Đa)450 
4TH, THCS, THPT Thực nghiệm, KHGD (quận Ba Đình)160 
5THCS, THPT Nguyễn Tất Thành (quận Cầu Giấy)450 
6Phổ thông năng khiếu thể dục thể thao (quận Nam Từ Liêm)315 
7THCS, THPT Trần Quốc Tuấn (quận Nam Từ Liêm)270 
8THPT Khoa học giáo dục (quận Bắc Từ Liêm)450 
9THPT Lâm nghiệp, gồm:540 
 Hệ phổ thông dân tộc nội trú90Tuyển học sinh dân tộc
 Hệ THPT450Tuyển 4 lớp, 180 học sinh khu vực huyện Chương Mỹ

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Video Clip
Văn bản mới
Tài liệu mới